*Chương này có nội dung ảnh, nếu bạn không thấy nội dung chương, vui lòng bật chế độ hiện hình ảnh của trình duyệt để đọc. Đầu tiên phải nói rõ là bài viết này không phải chương nào trong truyện cả nhé :D, chỉ là phần giải thích một số tên riêng có ý nghĩa. Phương danh Thiết Ngưu 铁牛 Thiết: sắt; ngưu: trâu, bò. Thiết Ngưu: Con trâu sắt Bắc Nhạc cuồng nhân 北岳狂人 Bắc: hướng bắc; nhạc: núi cao; cuồng nhân: kẻ điên, kẻ ngông cuồng Bắc Nhạc cuồng nhân: kẻ điên ở núi bắc Hoàng Phủ Du 皇甫悠 Hoàng: to lớn / hoàng đế; Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Du: nhàn rỗi, thong dong Lịch vương 雳王 Lịch: sấm sét Hoàng Phủ Trí 皇甫智 Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Trí: thông minh / trí tuệ Thành vương 诚王 Thành: thành thật, trung thực Nhiễm Hoa 染花 Nhiễm: nhuộm; Hoa: bông hoa. Nhiễm Hoa: (có thể là) nhuộm vẻ đẹp của các loài hoa hay vẻ đẹp nhuộm cả sắc hoa Thiết Du 铁榆 Thiết: sắt; Du: cây du Đăng Tiêu lâu 登霄楼 Đăng: trèo lên, bước lên; tiêu: bầu trời. Đăng tiêu: bước lên trời cao Trích Tinh các 摘星阁 Trích: hái; tinh: ngôi…
Chương 1-1: Phương danh
Ván CượcTác giả: Dịch Nhân BắcTruyện Cổ Đại, Truyện Đam Mỹ, Truyện Hài Hước, Truyện Ngược *Chương này có nội dung ảnh, nếu bạn không thấy nội dung chương, vui lòng bật chế độ hiện hình ảnh của trình duyệt để đọc. Đầu tiên phải nói rõ là bài viết này không phải chương nào trong truyện cả nhé :D, chỉ là phần giải thích một số tên riêng có ý nghĩa. Phương danh Thiết Ngưu 铁牛 Thiết: sắt; ngưu: trâu, bò. Thiết Ngưu: Con trâu sắt Bắc Nhạc cuồng nhân 北岳狂人 Bắc: hướng bắc; nhạc: núi cao; cuồng nhân: kẻ điên, kẻ ngông cuồng Bắc Nhạc cuồng nhân: kẻ điên ở núi bắc Hoàng Phủ Du 皇甫悠 Hoàng: to lớn / hoàng đế; Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Du: nhàn rỗi, thong dong Lịch vương 雳王 Lịch: sấm sét Hoàng Phủ Trí 皇甫智 Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Trí: thông minh / trí tuệ Thành vương 诚王 Thành: thành thật, trung thực Nhiễm Hoa 染花 Nhiễm: nhuộm; Hoa: bông hoa. Nhiễm Hoa: (có thể là) nhuộm vẻ đẹp của các loài hoa hay vẻ đẹp nhuộm cả sắc hoa Thiết Du 铁榆 Thiết: sắt; Du: cây du Đăng Tiêu lâu 登霄楼 Đăng: trèo lên, bước lên; tiêu: bầu trời. Đăng tiêu: bước lên trời cao Trích Tinh các 摘星阁 Trích: hái; tinh: ngôi… *Chương này có nội dung ảnh, nếu bạn không thấy nội dung chương, vui lòng bật chế độ hiện hình ảnh của trình duyệt để đọc.Đầu tiên phải nói rõ là bài viết này không phải chương nào trong truyện cả nhé :D, chỉ là phần giải thích một số tên riêng có ý nghĩa.Phương danhThiết Ngưu铁牛Thiết: sắt; ngưu: trâu, bò. Thiết Ngưu: Con trâu sắtBắc Nhạc cuồng nhân北岳狂人Bắc: hướng bắc; nhạc: núi cao; cuồng nhân: kẻ điên, kẻ ngông cuồngBắc Nhạc cuồng nhân: kẻ điên ở núi bắcHoàng Phủ Du皇甫悠Hoàng: to lớn / hoàng đế; Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Du: nhàn rỗi, thong dongLịch vương雳王Lịch: sấm sétHoàng Phủ Trí皇甫智Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Trí: thông minh / trí tuệThành vương诚王Thành: thành thật, trung thựcNhiễm Hoa染花Nhiễm: nhuộm; Hoa: bông hoa. Nhiễm Hoa: (có thể là) nhuộm vẻ đẹp của các loài hoahayvẻ đẹp nhuộm cả sắc hoaThiết Du铁榆Thiết: sắt; Du: cây duĐăng Tiêu lâu登霄楼Đăng: trèo lên, bước lên; tiêu: bầu trời. Đăng tiêu: bước lên trời caoTrích Tinh các摘星阁Trích: hái; tinh: ngôi sao. Trích tinh: hái sao trờiMạt Lỵ茉莉cây hoa nhàiLưu Hương viện留香院lưu: lưu giữ; hương: hương thơm; lưu hương: giữ lại mùi thơmChu Thúy朱翠chu: màu đỏ thắm; thúy: xanh biếc / ngọc lục bảoTrương Thư Đức张书德trương: mở ra / họ Trương; thư: sách; đức: đạo đức, đức hạnh;Trương Thư Đức: mở ra trang sách về phẩm chất đạo đứcTrịnh Trường Tắc郑长则Trịnh: họ Trịnh; trường: lâu dài, lâu đời; tắc: quy tắc;Trường Tắc: quy tắc lâu đờiÂu Dương Phụ Thiên欧阳辅天Âu Dương: họ Âu Dương; phụ: phù trợ, giúp đỡ; thiên: trời;Phụ Thiên: phò tá trời caoPhương Kính方敬Phương : chính trực, ngay thẳng / họ Phương; Kính : tôn kính, ngưỡng mộ.Phương An方安Phương : chính trực, ngay thẳng / họ Phương; An: bình an, yên ổn.Sa Tiêm Đao沙尖刀Sa : cát / họ Sa, tiêm : nhọn, đao : đao hay dao; tiêm đao : đao nhọn, dao nhọn / mũi tiên phong.Cây du
*Chương này có nội dung ảnh, nếu bạn không thấy nội dung chương, vui lòng bật chế độ hiện hình ảnh của trình duyệt để đọc.
Đầu tiên phải nói rõ là bài viết này không phải chương nào trong truyện cả nhé :D, chỉ là phần giải thích một số tên riêng có ý nghĩa.
Phương danh
Thiết Ngưu
铁牛
Thiết: sắt; ngưu: trâu, bò. Thiết Ngưu: Con trâu sắt
Bắc Nhạc cuồng nhân
北岳狂人
Bắc: hướng bắc; nhạc: núi cao; cuồng nhân: kẻ điên, kẻ ngông cuồng
Bắc Nhạc cuồng nhân: kẻ điên ở núi bắc
Hoàng Phủ Du
皇甫悠
Hoàng: to lớn / hoàng đế; Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Du: nhàn rỗi, thong dong
Lịch vương
雳王
Lịch: sấm sét
Hoàng Phủ Trí
皇甫智
Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Trí: thông minh / trí tuệ
Thành vương
诚王
Thành: thành thật, trung thực
Nhiễm Hoa
染花
Nhiễm: nhuộm; Hoa: bông hoa. Nhiễm Hoa: (có thể là) nhuộm vẻ đẹp của các loài hoa
hay
vẻ đẹp nhuộm cả sắc hoa
Thiết Du
铁榆
Thiết: sắt; Du: cây du
Đăng Tiêu lâu
登霄楼
Đăng: trèo lên, bước lên; tiêu: bầu trời. Đăng tiêu: bước lên trời cao
Trích Tinh các
摘星阁
Trích: hái; tinh: ngôi sao. Trích tinh: hái sao trời
Mạt Lỵ
茉莉
cây hoa nhài
Lưu Hương viện
留香院
lưu: lưu giữ; hương: hương thơm; lưu hương: giữ lại mùi thơm
Chu Thúy
朱翠
chu: màu đỏ thắm; thúy: xanh biếc / ngọc lục bảo
Trương Thư Đức
张书德
trương: mở ra / họ Trương; thư: sách; đức: đạo đức, đức hạnh;
Trương Thư Đức: mở ra trang sách về phẩm chất đạo đức
Trịnh Trường Tắc
郑长则
Trịnh: họ Trịnh; trường: lâu dài, lâu đời; tắc: quy tắc;
Trường Tắc: quy tắc lâu đời
Âu Dương Phụ Thiên
欧阳辅天
Âu Dương: họ Âu Dương; phụ: phù trợ, giúp đỡ; thiên: trời;
Phụ Thiên: phò tá trời cao
Phương Kính
方敬
Phương : chính trực, ngay thẳng / họ Phương; Kính : tôn kính, ngưỡng mộ.
Phương An
方安
Phương : chính trực, ngay thẳng / họ Phương; An: bình an, yên ổn.
Sa Tiêm Đao
沙尖刀
Sa : cát / họ Sa, tiêm : nhọn, đao : đao hay dao; tiêm đao : đao nhọn, dao nhọn / mũi tiên phong.
Cây du
Ván CượcTác giả: Dịch Nhân BắcTruyện Cổ Đại, Truyện Đam Mỹ, Truyện Hài Hước, Truyện Ngược *Chương này có nội dung ảnh, nếu bạn không thấy nội dung chương, vui lòng bật chế độ hiện hình ảnh của trình duyệt để đọc. Đầu tiên phải nói rõ là bài viết này không phải chương nào trong truyện cả nhé :D, chỉ là phần giải thích một số tên riêng có ý nghĩa. Phương danh Thiết Ngưu 铁牛 Thiết: sắt; ngưu: trâu, bò. Thiết Ngưu: Con trâu sắt Bắc Nhạc cuồng nhân 北岳狂人 Bắc: hướng bắc; nhạc: núi cao; cuồng nhân: kẻ điên, kẻ ngông cuồng Bắc Nhạc cuồng nhân: kẻ điên ở núi bắc Hoàng Phủ Du 皇甫悠 Hoàng: to lớn / hoàng đế; Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Du: nhàn rỗi, thong dong Lịch vương 雳王 Lịch: sấm sét Hoàng Phủ Trí 皇甫智 Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Trí: thông minh / trí tuệ Thành vương 诚王 Thành: thành thật, trung thực Nhiễm Hoa 染花 Nhiễm: nhuộm; Hoa: bông hoa. Nhiễm Hoa: (có thể là) nhuộm vẻ đẹp của các loài hoa hay vẻ đẹp nhuộm cả sắc hoa Thiết Du 铁榆 Thiết: sắt; Du: cây du Đăng Tiêu lâu 登霄楼 Đăng: trèo lên, bước lên; tiêu: bầu trời. Đăng tiêu: bước lên trời cao Trích Tinh các 摘星阁 Trích: hái; tinh: ngôi… *Chương này có nội dung ảnh, nếu bạn không thấy nội dung chương, vui lòng bật chế độ hiện hình ảnh của trình duyệt để đọc.Đầu tiên phải nói rõ là bài viết này không phải chương nào trong truyện cả nhé :D, chỉ là phần giải thích một số tên riêng có ý nghĩa.Phương danhThiết Ngưu铁牛Thiết: sắt; ngưu: trâu, bò. Thiết Ngưu: Con trâu sắtBắc Nhạc cuồng nhân北岳狂人Bắc: hướng bắc; nhạc: núi cao; cuồng nhân: kẻ điên, kẻ ngông cuồngBắc Nhạc cuồng nhân: kẻ điên ở núi bắcHoàng Phủ Du皇甫悠Hoàng: to lớn / hoàng đế; Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Du: nhàn rỗi, thong dongLịch vương雳王Lịch: sấm sétHoàng Phủ Trí皇甫智Hoàng Phủ: họ Hoàng Phủ; Trí: thông minh / trí tuệThành vương诚王Thành: thành thật, trung thựcNhiễm Hoa染花Nhiễm: nhuộm; Hoa: bông hoa. Nhiễm Hoa: (có thể là) nhuộm vẻ đẹp của các loài hoahayvẻ đẹp nhuộm cả sắc hoaThiết Du铁榆Thiết: sắt; Du: cây duĐăng Tiêu lâu登霄楼Đăng: trèo lên, bước lên; tiêu: bầu trời. Đăng tiêu: bước lên trời caoTrích Tinh các摘星阁Trích: hái; tinh: ngôi sao. Trích tinh: hái sao trờiMạt Lỵ茉莉cây hoa nhàiLưu Hương viện留香院lưu: lưu giữ; hương: hương thơm; lưu hương: giữ lại mùi thơmChu Thúy朱翠chu: màu đỏ thắm; thúy: xanh biếc / ngọc lục bảoTrương Thư Đức张书德trương: mở ra / họ Trương; thư: sách; đức: đạo đức, đức hạnh;Trương Thư Đức: mở ra trang sách về phẩm chất đạo đứcTrịnh Trường Tắc郑长则Trịnh: họ Trịnh; trường: lâu dài, lâu đời; tắc: quy tắc;Trường Tắc: quy tắc lâu đờiÂu Dương Phụ Thiên欧阳辅天Âu Dương: họ Âu Dương; phụ: phù trợ, giúp đỡ; thiên: trời;Phụ Thiên: phò tá trời caoPhương Kính方敬Phương : chính trực, ngay thẳng / họ Phương; Kính : tôn kính, ngưỡng mộ.Phương An方安Phương : chính trực, ngay thẳng / họ Phương; An: bình an, yên ổn.Sa Tiêm Đao沙尖刀Sa : cát / họ Sa, tiêm : nhọn, đao : đao hay dao; tiêm đao : đao nhọn, dao nhọn / mũi tiên phong.Cây du